|
Trên 10%
|
|
|
| Là tốc độ tăng trưởng kinh tế của tỉnh Thừa Thiên Huế đề ra trong năm 2009 |
|
|
|
Trên 6.500 tỷ
|
|
|
| Là tổng vốn đầu tư toàn xã hội của tỉnh TT Huế phấn đấu thực hiện trong năm 2009 (Năm 2008 đạt 5.784 tỷ đồng) |
|
|
|
810 USD
|
|
|
| Là chỉ tiêu thu nhập bình quân đầu người tỉnh Thừa Thiên Huế phấn đấu đạt được trong năm 2009 (Năm 2008 đạt 705,8 USD) |
|
|
|
Trên 140 triệu USD
|
|
|
| Là giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ tỉnh Thừa Thiên Huế phấn đấu đạt được trong năm 2009 (Năm 2008 đạt 110 triệu USD) |
|
|
|
2.144,500 tỷ đồng
|
|
|
| Là số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2009 do UBND tỉnh giao (Năm 2008 đạt 1933 tỷ đồng) |
|
|
|
10
|
|
|
| Là vị thứ xếp hạng về chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) năm 2008 của tỉnh Thừa Thiên Huế so với 63 tỉnh, thành phố trong cả nước |
|
|
|
|
|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
 |
|
Danh bạ điện thoại |
|
|
|
 |
|
Vận chuyển |
|
|
|
 |
|
Du lịch |
|
|
|
 |
|
Nghệ thuật |
|
|
|
|